11/12/2025 Người đăng : Nhâm PT
Khi bước vào giai đoạn chọn ngành học và định hướng nghề nghiệp, nhiều thí sinh thường băn khoăn “Khối A B C D gồm những môn gì?”. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về các môn học trong từng khối để các bạn lựa chọn khối thi phù hợp với năng lực và sở thích của bản thân.
Việc hiểu rõ khối A, B, C, D gồm những môn gì sẽ giúp thí sinh lựa chọn đúng hướng đi cho kỳ thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Cao đẳng, Đại học. Dưới đây là thông tin chi tiết về từng khối để bạn dễ dàng tham khảo và định hướng:
Khối A là một trong những khối thi truyền thống, được đông đảo thí sinh sử dụng để đăng ký xét tuyển. Khối thi này tập trung chủ yếu vào các môn khoa học tự nhiên. Dưới đây là các tổ hợp môn khối A phổ biến hiện nay để các bạn có thể tham khảo:
|
STT |
Tổ hợp |
Môn học chi tiết |
|
1 |
A00 |
Toán, Vật lí, Hóa học |
|
2 |
A01 |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
3 |
A02 |
Toán, Vật lí, Sinh học |
|
4 |
A03 |
Toán, Vật lí, Lịch sử |
|
5 |
A04 |
Toán, Vật lí, Địa lí |
|
6 |
A05 |
Toán, Hóa học, Lịch sử |
|
7 |
A06 |
Toán, Hóa học, Địa lí |
|
8 |
A07 |
Toán, Lịch sử, Địa lí |
|
9 |
A08 |
Toán, Lịch sử, GDKTPL |
|
10 |
A09 |
Toán, Địa lý, GDKTPL |
|
11 |
A10 |
Toán, Vật lí, GDKTPL |
|
12 |
A11 |
Toán, Hóa học, GDKTPL |
Khối B chủ yếu bao gồm các tổ hợp môn thuộc lĩnh vực khoa học sự sống và lĩnh vực y sinh. Thí sinh hãy cùng tham khảo các tổ hợp môn khối B được sử dụng phổ biến ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:
|
STT |
Tổ hợp |
Môn học chi tiết |
|
1 |
B00 |
Toán, Hóa học, Sinh học |
|
2 |
B02 |
Toán, Sinh học, Địa lí |
|
3 |
B03 |
Toán, Sinh học, Ngữ văn |
|
4 |
B04 |
Toán, Sinh học, GDKTPL |
|
5 |
B08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
Thí sinh tham khảo khối A B C D gồm những môn gì để lựa chọn tổ hợp môn sao cho phù hợp với khả năng và sở thích của bản thân
Đây là khối thi thiên về các môn xã hội và nhân văn, phù hợp với những thí sinh có năng khiếu văn hóa – xã hội. Dưới đây là các tổ hợp môn phổ biến thuộc khối C:
|
STT |
Tổ hợp |
Môn học chi tiết |
|
1 |
C00 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
|
2 |
C01 |
Ngữ văn, Toán, Vật lí |
|
3 |
C02 |
Ngữ văn, Toán, Hóa học |
|
4 |
C03 |
Ngữ văn, Toán, Lịch sử |
|
5 |
C04 |
Ngữ văn, Toán, Địa lí |
|
6 |
C05 |
Ngữ văn, Vật lí, Hóa học |
|
7 |
C08 |
Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
|
8 |
C12 |
Ngữ văn, Lịch sử, Sinh học |
|
9 |
C13 |
Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
|
10 |
C14 |
Ngữ văn, Toán, GDKTPL |
|
11 |
C17 |
Ngữ văn, Hóa học, GDKTPL |
|
12 |
C19 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL |
|
13 |
C20 |
Ngữ văn, Địa lí, GDKTPL |
Khối D là khối thi kết hợp giữa các môn tự nhiên và ngoại ngữ. Đây là khối thi phù hợp với học sinh yêu thích ngoại ngữ và các ngành xã hội – kinh tế, mở ra cơ hội học tập và phát triển nghề nghiệp trong đa dạng các lĩnh vực. Dưới đây là các tổ hợp môn khối D phổ biến để các bạn có thể lựa chọn:
|
STT |
Tổ hợp |
Môn học chi tiết |
|
1 |
D01 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
|
2 |
D02 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
|
3 |
D03 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
|
4 |
D04 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
|
5 |
D05 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức |
|
6 |
D06 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
|
7 |
D07 |
Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
|
8 |
D08 |
Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
9 |
D09 |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
10 |
D10 |
Toán, Địa lí, Tiếng Anh |
|
11 |
D11 |
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh |
|
12 |
D12 |
Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
|
13 |
D13 |
Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
|
14 |
D14 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
|
15 |
D15 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
|
16 |
D20 |
Toán, Địa lí, Tiếng Trung |
|
17 |
D21 |
Toán, Hóa học, Tiếng Đức |
|
18 |
D22 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nga |
|
19 |
D23 |
Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
|
20 |
D24 |
Toán, Hóa học, Tiếng Pháp |
|
21 |
D25 |
Toán, Hóa học, Tiếng Trung |
|
22 |
D26 |
Toán, Vật lí, Tiếng Đức |
|
23 |
D27 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nga |
|
24 |
D28 |
Toán, Vật lí, Tiếng Nhật |
|
25 |
D29 |
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp |
|
26 |
D30 |
Toán, Vật lí, Tiếng Trung |
|
27 |
D31 |
Toán, Sinh học, Tiếng Đức |
|
28 |
D32 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nga |
|
29 |
D33 |
Toán, Sinh học, Tiếng Nhật |
|
30 |
D34 |
Toán, Sinh học, Tiếng Pháp |
|
31 |
D35 |
Toán, Sinh học, Tiếng Trung |
|
32 |
D42 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
|
33 |
D43 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
|
34 |
D44 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
|
35 |
D45 |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
|
36 |
D55 |
Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung |
|
37 |
D63 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
|
38 |
D64 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
|
39 |
D65 |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
|
40 |
D66 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh |
|
41 |
D68 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Nga |
|
42 |
D70 |
Ngữ Văn, GDKTPL, Tiếng Pháp |
|
43 |
D71 |
Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Trung |
|
44 |
D84 |
Toán, Tiếng Anh; GDKTPL |
Dưới đây là hướng dẫn cách học tốt các khối A, B, C, D, kèm theo mẹo cụ thể để các thí sinh có thể tham khảo và áp dụng:
Thí sinh học theo nhóm để trao đổi kiến thức và cùng nhau tiến bộ
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp nhằm giải đáp cho câu hỏi “Khối A B C D gồm những môn gì?”. Đây là bước quan trọng giúp thí sinh định hướng lựa chọn ngành học và khối thi phù hợp. Hy vọng qua bài viết, các bạn đã nắm được thông tin cơ bản về các tổ hợp môn và có thể tự tin hơn trong việc xác định hướng đi của bản thân trong tương lai.