13/01/2026 Người đăng : Hồng Nhung
Khối C04 là một trong những tổ hợp xét tuyển phổ biến hiện nay, mở ra cơ hội học tập đa dạng cho thí sinh. Vậy, khối C04 gồm những môn nào, ngành học nào và có những trường nào xét tuyển? Hãy cùng tìm lời giải đáp chi tiết qua bài viết phía dưới để có lựa chọn phù hợp với sở thích và định hướng nghề nghiệp trong tương lai của bạn.
Khối C04 gồm ba môn là Toán học, Ngữ văn và Địa lí. Đây là tổ hợp môn kết hợp hài hòa giữa tư duy logic của Toán và khả năng phân tích, ghi nhớ của Văn và Địa.

Khối C04 gồm 3 môn: Văn - Toán - Địa lí
Khối C04 phù hợp với những thí sinh có thế mạnh cân bằng giữa các môn khoa học tự nhiên và khoa học xã hội. Khối thi này được rất nhiều trường Cao đẳng, Đại học sử dụng để xét tuyển, mở ra nhiều cơ hội học tập và nghề nghiệp đa dạng cho người học.
Dưới đây là những nhóm ngành phổ biến thuộc khối C04 mà các thí sinh có thể lựa chọn khi đăng ký xét tuyển:
Khối C04 là một trong những khối thi phổ biến, được nhiều trường trên cả nước xét tuyển. Dưới đây là một số trường tiêu biểu để các bạn có thể tham khảo và lựa chọn:
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Số ngành xét tuyển khối C04 |
|
1 |
SPH |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội |
1 ngành |
|
2 |
SPS |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
4 ngành |
|
3 |
HNM |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
4 ngành |
|
4 |
IUH |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
13 ngành |
|
5 |
DKK |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
20 ngành |
|
6 |
HHK |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
23 ngành |
|
7 |
PKA |
Đại Học Phenikaa |
1 ngành |
|
8 |
TDM |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
10 ngành |
|
9 |
DTL |
Trường Đại Học Thăng Long |
2 ngành |
|
10 |
TLA |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
2 ngành |
|
11 |
QST |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM |
2 ngành |
|
12 |
VHH |
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội |
18 ngành |
|
13 |
DTT |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
10 ngành |
|
14 |
HVN |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
13 ngành |
|
15 |
QHX |
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội |
25 ngành |
|
16 |
QHT |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội |
9 ngành |
|
17 |
QHE |
Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội |
8 ngành |
|
18 |
DTS |
Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên |
1 ngành |
|
19 |
LCH |
Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị |
2 ngành |
|
20 |
TCT |
Đại Học Cần Thơ |
1 ngành |
|
21 |
DKS |
Trường Đại học Kiểm Sát |
6 ngành |
|
22 |
DHS |
Trường Đại Học Sư Phạm Huế |
2 ngành |
|
23 |
SGD |
Trường Đại Học Sài Gòn |
35 ngành |
|
24 |
DDS |
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng |
7 ngành |
|
25 |
SP2 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 |
2 ngành |
|
26 |
QHS |
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội |
1 ngành |
|
27 |
VHS |
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM |
3 ngành |
|
28 |
DDK |
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng |
2 ngành |
|
29 |
DMS |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
17 ngành |
|
30 |
TSN |
Trường Đại Học Nha Trang |
14 ngành |
|
31 |
THP |
Trường Đại Học Hải Phòng |
16 ngành |
|
32 |
HHA |
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam |
10 ngành |
|
33 |
TDV |
Trường Đại Học Vinh |
8 ngành |
|
34 |
QSA |
Trường Đại Học An Giang |
8 ngành |
|
35 |
HCH |
Học Viện Hành Chính và Quản trị công |
8 ngành |
|
36 |
SPD |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
10 ngành |
|
37 |
QHK |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội |
4 ngành |
|
38 |
DQN |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
6 ngành |
|
39 |
GNT |
Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương |
2 ngành |
|
40 |
HLU |
Trường Đại Học Hạ Long |
13 ngành |
|
41 |
DKT |
Trường Đại Học Hải Dương |
17 ngành |
|
42 |
DQB |
Trường Đại Học Quảng Bình |
3 ngành |
|
43 |
HHT |
Trường Đại Học Hà Tĩnh |
16 ngành |
|
44 |
DMT |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
21 ngành |
|
45 |
DBL |
Trường Đại Học Bạc Liêu |
10 ngành |
|
46 |
DPY |
Trường Đại Học Phú Yên |
5 ngành |
|
47 |
DDP |
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum |
5 ngành |
|
48 |
KCC |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
2 ngành |
|
49 |
DVT |
Trường Đại Học Trà Vinh |
4 ngành |
|
50 |
NLS |
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM |
7 ngành |
|
51 |
HVC |
Học viện cán bộ TPHCM |
5 ngành |
|
52 |
FBU |
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội |
8 ngành |
|
53 |
GTA |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
1 ngành |
|
54 |
MDA |
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất |
24 ngành |
|
55 |
VLU |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
22 ngành |
|
56 |
DQK |
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
4 ngành |
|
57 |
UKH |
Trường Đại học Khánh Hòa |
3 ngành |
|
58 |
DSK |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng |
2 ngành |
|
59 |
DHI |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế |
5 ngành |
|
60 |
NTT |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
18 ngành |
|
61 |
DTC |
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
23 ngành |
|
62 |
DDT |
Đại Học Duy Tân |
14 ngành |
|
63 |
DNC |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
10 ngành |
|
64 |
HIU |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
12 ngành |
|
65 |
TTD |
Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng |
2 ngành |
|
66 |
DCL |
Trường Đại Học Cửu Long |
13 ngành |
|
67 |
DVL |
Trường Đại Học Văn Lang |
2 ngành |
|
68 |
ETU |
Trường Đại Học Hòa Bình |
4 ngành |
|
69 |
DDN |
Trường Đại Học Đại Nam |
22 ngành |
|
70 |
DAD |
Trường Đại Học Đông Á |
20 ngành |
|
71 |
TLS |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
1 ngành |
|
72 |
SDU |
Trường Đại học Sao Đỏ |
14 ngành |
|
73 |
DTD |
Trường Đại Học Tây Đô |
10 ngành |
|
74 |
DKC |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
49 ngành |
|
75 |
DLH |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
14 ngành |
|
76 |
DYD |
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt |
7 ngành |
|
77 |
DBD |
Trường Đại Học Bình Dương |
11 ngành |
|
78 |
DTV |
Trường Đại Học Lương Thế Vinh |
4 ngành |
|
79 |
FPT |
Trường Đại Học FPT |
7 ngành |
|
80 |
DKB |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
4 ngành |
|
81 |
UEF |
Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM |
31 ngành |
|
82 |
DFA |
Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh |
2 ngành |
|
83 |
TTG |
Trường Đại Học Tiền Giang |
12 ngành |
|
84 |
DTE |
Trường Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh Thái Nguyên |
13 ngành |
|
85 |
LNH |
Trường Đại Học Lâm nghiệp |
9 ngành |
|
86 |
DVH |
Trường Đại Học Văn Hiến |
17 ngành |
|
87 |
DQT |
Trường Đại Học Quang Trung |
7 ngành |
|
88 |
DPT |
Trường Đại Học Phan Thiết |
10 ngành |
|
89 |
DVP |
Trường Đại Học Trưng Vương |
1 ngành |
|
90 |
DCD |
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai |
6 ngành |
|
91 |
EIU |
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
2 ngành |
|
92 |
HVD |
Học Viện Dân Tộc |
1 ngành |
|
93 |
DHT |
Trường Đại Học Khoa Học Huế |
3 ngành |
|
94 |
DTZ |
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
17 ngành |
|
95 |
HDT |
Trường Đại Học Hồng Đức |
22 ngành |
|
96 |
DNU |
Trường Đại Học Đồng Nai |
1 ngành |
|
97 |
LNS |
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai |
5 ngành |
|
98 |
DTM |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM |
18 ngành |
|
99 |
NTU |
Trường Đại Học Nguyễn Trãi |
5 ngành |
|
100 |
CCM |
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội |
9 ngành |
|
101 |
DHL |
Trường Đại Học Nông Lâm Huế |
20 ngành |
|
102 |
DCA |
Trường Đại học Intracom |
4 ngành |
|
103 |
DLA |
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An |
1 ngành |
|
104 |
DTN |
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên |
25 ngành |
|
105 |
UMT |
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
8 ngành |
|
106 |
DHV |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
14 ngành |
|
107 |
DPX |
Trường Đại Học Phú Xuân |
3 ngành |
|
108 |
HPU |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
5 ngành |
|
109 |
VHD |
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung |
13 ngành |
|
110 |
LNA |
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai |
4 ngành |
|
111 |
DSG |
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
18 ngành |
|
112 |
DBG |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
11 ngành |
|
113 |
TTB |
Trường Đại Học Tây Bắc |
1 ngành |
|
114 |
TDL |
Trường Đại Học Đà Lạt |
7 ngành |
|
115 |
DTP |
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai |
7 ngành |
|
116 |
TQU |
Trường Đại học Tân Trào |
9 ngành |
|
117 |
TKG |
Trường Đại học Kiên Giang |
4 ngành |
|
118 |
DVD |
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa |
9 ngành |
|
119 |
DNB |
Trường Đại Học Hoa Lư |
4 ngành |
|
120 |
DDA |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
12 ngành |
Khối C04 đem lại cho người học rất nhiều ưu điểm vượt trội trong học tập và phát triển nghề nghiệp. Tuy nhiên, khi theo học khối thi này, thí sinh cũng phải đối mặt với không ít những khó khăn và thách thức.
Khối C04 mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau với mức lương vô cùng hấp dẫn. Cụ thể như sau:
|
Nhóm ngành |
Cơ hội việc làm tiêu biểu |
Mức lương trung bình tham khảo |
|
Kinh tế |
- Kế toán, kiểm toán - Tài chính – ngân hàng - Marketing, digital marketing, social media - Kinh doanh, quản trị doanh nghiệp, quản trị dự án- Thương mại điện tử, kinh doanh quốc tế |
- Mới ra trường: 8–15 triệu/tháng - 2–5 năm: 15–25 triệu/tháng - Chuyên viên cao cấp/quản lý: 25–40 triệu/tháng trở lên |
|
Khoa học Giáo dục |
- Giáo viên mầm non, tiểu học, THCS, THPT - Giảng viên, trợ giảng - Chuyên viên quản lý giáo dục - Biên tập, phát triển chương trình học |
- Mới ra trường: 7–12 triệu/tháng - 3–5 năm: 12–18 triệu/tháng - Quản lý cấp cao: 18–25 triệu/tháng |
|
Khoa học Xã hội & Nhân văn |
- Phân tích chính sách, nghiên cứu thị trường - Quan hệ quốc tế, đối ngoại - Nhân sự, quản lý nhà nước - Biên tập viên, phiên dịch, giáo viên ngoại ngữ Nghiên cứu văn hóa – xã hội |
- Mới ra trường: 8–12 triệu/tháng - 2–5 năm: 12–20 triệu/tháng - Cấp cao/quản lý: 20–30 triệu/tháng |
|
Du lịch |
- Nhân viên lữ hành, hướng dẫn viên- Quản lý khách sạn, resort, nhà hàng - Tổ chức sự kiện, marketing du lịch - Quản lý dịch vụ ăn uống |
- Mới ra trường: 7–12 triệu/tháng - Có kinh nghiệm: 12–18 triệu/tháng - Quản lý cao cấp: 20–30 triệu/tháng |
|
Công nghệ |
- Kỹ sư thiết kế, vận hành, bảo trì - Chuyên viên công nghệ, kế hoạch sản xuất - Kỹ thuật công trình, vận hành máy móc - Lập trình hệ thống tự động hóa |
- Mới ra trường: 10–15 triệu/tháng - 2–5 năm: 15–25 triệu/tháng - Kỹ sư cấp cao/quản lý: 25–40 triệu/tháng |
|
Lập trình & CNTT |
- Lập trình web/mobile, phần mềm - Quản trị mạng, hệ thống, bảo mật - Dữ liệu, AI, machine learning - IT support, quản lý dự án IT |
- Mới ra trường: 12–18 triệu/tháng - Có kinh nghiệm: 18–30 triệu/tháng - Cấp cao/quản lý: 30–50 triệu/tháng |
|
Môi trường |
- Kỹ sư, quan trắc môi trường - Quản lý đất đai, tài nguyên rừng - Dự án bảo vệ môi trường, phát triển bền vững - Du lịch sinh thái |
- Mới ra trường: 8–12 triệu/tháng - 2–5 năm: 12–18 triệu/tháng - Cấp cao/quản lý: 18–25 triệu/tháng |
Dưới đây là một số cách ôn tập khối C04 đạt hiệu quả cao mà các thí sinh có thể tham khảo và áp dụng:
Để đạt điểm cao với khối C04, thí sinh cần có kế hoạch ôn tập khoa học và hiệu quả
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về khối C04 mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp. Khối thi này mang đến nhiều cơ hội học tập và nghề nghiệp đa dạng cho các thí sinh. Do đó, các bạn cần lựa chọn ngành học, địa chỉ đào tạo dựa trên sở thích, năng lực và định hướng tương lai để đạt hiệu quả cao nhất.