05/12/2025 Người đăng : Nhâm PT
Việc nắm rõ mã ngành các trường Y Dược TP. HCM giúp thí sinh đăng ký xét tuyển chính xác, tránh nhầm lẫn và dễ dàng định hướng được ngành học phù hợp. Bài viết dưới đây tổng hợp đầy đủ, cập nhật và dễ tra cứu các mã ngành Y Dược của những trường hàng đầu tại TP. HCM, hãy cùng theo dõi!
TP. Hồ Chí Minh là nơi tập trung nhiều trường đào tạo khối Sức khỏe chất lượng cao, từ hệ Đại học đến Cao đẳng. Mỗi trường có thế mạnh riêng về chương trình học, đội ngũ giảng viên và cơ sở thực hành. Dưới đây là tổng hợp đầy đủ chi tiết mã ngành tuyển sinh của các trường Y Dược uy tín tại TP. HCM giúp thí sinh dễ dàng đối chiếu và chọn ngành phù hợp.
Hệ Đại học là lựa chọn hàng đầu cho những thí sinh muốn theo đuổi con đường chuyên môn sâu trong lĩnh vực Y – Dược. Các trường dưới đây đều sở hữu chương trình đào tạo chuẩn hóa, gắn với thực hành tại bệnh viện lớn, tạo nền tảng vững chắc cho sinh viên.
Là “đầu tàu” của khối ngành sức khỏe, UMP sở hữu chương trình đào tạo chặt chẽ, hệ thống phòng thí nghiệm chuẩn quốc tế và mạng lưới bệnh viện thực hành dày đặc. Sinh viên được tiếp cận kiến thức từ cơ bản đến nâng cao, chú trọng thực hành và kỹ năng nghề nghiệp.
Danh mục ngành đào tạo – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
B00 |
|
2 |
7720110 |
Y học dự phòng |
A00, B00 |
|
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00 |
|
4 |
7720201 |
Dược học |
A00, B00 |
|
5 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00 |
|
6 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00, B00 |
|
7 |
7720301 03 |
Điều dưỡng (Gây mê hồi sức) |
A00, B00 |
|
8 |
7720302 |
Hộ sinh |
A00, B00 |
|
9 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
A00, B00 |
|
10 |
7720501 |
Răng – Hàm – Mặt |
B00 |
|
11 |
7720502 |
Kỹ thuật phục hình răng |
A00, B00 |
|
12 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
A00, B00 |
|
13 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh Y học |
A00, B00 |
|
14 |
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
A00, B00 |
|
15 |
7720701 |
Y tế công cộng |
A00, B00 |
|
16 |
7760101 |
Công tác xã hội |
A00, B00, B03, B08 |
Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch là một trong những trường đào tạo Y khoa có uy tín lâu năm tại TP. HCM. Điểm mạnh của trường nằm ở tính ứng dụng cao, cường độ thực hành lớn và đội ngũ bác sĩ giảng viên giàu kinh nghiệm từ các bệnh viện tuyến đầu.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
B00 |
|
2 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00 |
|
3 |
7720201 |
Dược học |
B00 |
|
4 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00, B03, B08 |
|
5 |
7720302 |
Hộ sinh |
B00, B03, B08 |
|
6 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
B00, A00 |
|
7 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
B00 |
|
8 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
B00 |
|
9 |
7720602 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
B00, A00 |
|
10 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
B00, A00, A01 |
|
11 |
7720699 |
Khúc xạ nhãn khoa |
B00, A00, A01 |
|
12 |
7720701 |
Y tế công cộng |
B00, B03, B08, A00 |
Khoa Y thuộc ĐHQG TP. HCM có định hướng đào tạo theo chuẩn quốc tế, kết hợp thế mạnh khoa học cơ bản của ĐHQG với mô hình lâm sàng chuyên sâu. Đây là lựa chọn phù hợp với những bạn yêu thích môi trường nghiên cứu hiện đại.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7720201 |
Dược học |
B00, A00 |
|
2 |
7720101 |
Y khoa |
B00, A02 |
|
3 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
B00, A02 |
|
4 |
7720301 |
Điều dưỡng |
B00, A02 |
|
5 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
B00, A02 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành mở rộng đào tạo khối sức khỏe theo hướng ứng dụng, tập trung thực hành trong bệnh viện, viện nghiên cứu và doanh nghiệp. Chương trình đa dạng giúp thí sinh có nhiều lựa chọn phù hợp với năng lực.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
B00, D07, B08 |
|
2 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
A00, B00, B08, D07 |
|
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
A00, A01, B00, D07 |
|
4 |
7720201 |
Dược học |
A00, A01, B00, D07 |
|
5 |
7720110 |
Y học dự phòng |
B00, D07, B08 |
|
6 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00, A01, B00, D07 |
|
7 |
7720601 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00, B08, D07 |
|
8 |
7720603 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A00, A01, B00, D07 |
|
9 |
7420201 |
Công nghệ Sinh học |
A00, B00, D07, B08 |
|
10 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
|
11 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
|
12 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
|
13 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, X02 |
|
14 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, D01, D07 |
|
15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 |
|
16 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D01, X02 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, D01, D07 |
|
18 |
7340201 |
Tài chính - ngân hàng |
A00, A01, D01, D07 |
|
19 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
C01, C04, D01, X01 |
|
20 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
C00, D01, A07, C03, C04 |
|
21 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
C00, D01, A07, C03, C04 |
|
22 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
C04, D01, C03, X03, X04 |
|
23 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C04, D01, C03, X03, X04 |
|
24 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
D01, C04, V01, H01 |
|
25 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
C01, C04, D01, X01 |
|
26 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00, C00, C03, X01 |
|
27 |
7580101 |
Kiến trúc |
D01, V01, H01, C04 |
|
28 |
7210205 |
Thanh nhạc |
N01 |
|
29 |
7210208 |
Piano |
N00 |
|
30 |
7580108 |
Thiết kế Nội thất |
D01, V01, H01, C04 |
|
31 |
7520212 |
Kỹ thuật Y sinh |
A00, A01, A02, B00 |
|
32 |
7520403 |
Vật lý Y khoa |
A00, A01, A02 |
|
33 |
7310608 |
Đông phương học |
C04, D01, C03, X03, X04 |
|
34 |
7320108 |
Quan hệ Công chúng |
A01, C00, D01, D14 |
|
35 |
7310401 |
Tâm lý học |
B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 |
|
36 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C01, C04, D01, X01 |
|
37 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
C01, C04, D01, X01 |
|
38 |
7340115 |
Marketing |
C01, C04, D01, X01 |
|
39 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01, C00, D01, D15 |
|
40 |
7210234 |
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
N05 |
|
41 |
7480103 |
Kỹ thuật Phần mềm |
A00, A01, D01, X02 |
|
42 |
7480102 |
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu |
A00, A01, D01, X02 |
|
43 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
A00, D01, C01, C03 |
|
44 |
7340101_DNCN |
Quản trị kinh doanh |
A00, D01, C01, C03 |
|
45 |
7340101_KDST |
Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) |
A00, D01, C01, C03 |
|
46 |
7340115_DM |
Marketing |
A00, D01, C01, C03 |
|
47 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, A01, B00, D07 |
|
48 |
7640101 |
Thú y |
A00, B00, B08, D07 |
|
49 |
7380101 |
Luật |
A00, C00, C03, X01 |
|
50 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
A00, A01, D01, D14 |
|
51 |
7340101_KDTP |
Quản trị kinh doanh thực phẩm |
A00, A01, D01, D07 |
|
52 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, D01, X02 |
|
53 |
7460109 |
Khoa học dữ liệu |
A00, A01, D01, X02 |
|
54 |
7140103 |
Công nghệ giáo dục |
A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 |
|
55 |
7210243 |
Biên đạo múa |
N03 |
|
56 |
7310109 |
Kinh tế số |
D01, C01, C02, C03, C04, X01 |
|
57 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16 |
|
58 |
7440122 |
Khoa học vật liệu |
A00, A01, D07, C01 |
|
59 |
7510301 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 |
|
60 |
7510605_KTCN |
Công nghệ Logistics |
A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 |
|
61 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 |
|
62 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
B00, C00, C04, D01 |
|
63 |
7810101 |
Du lịch |
C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 |
|
64 |
7480201_CNST |
Công nghệ thông tin (Công nghệ và đổi mới sáng tạo) |
A00, C01, C03, D01 |
|
65 |
7480201_DLMT |
Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường |
A00, B00, A01, D01 |
|
66 |
7510205_QT |
Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế |
A00, C01, C03, D01 |
|
67 |
7480201_QT |
Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm) - Chuẩn quốc tế |
A00, C01, C03, D01 |
|
68 |
7380107_QT |
Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế |
A00, C01, C03, D01 |
|
69 |
7340301_QT |
Kế toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế |
A00, C01, C03, D01 |
|
70 |
7340122_QT |
Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế |
A00, C01, C03, D01 |
HIU nổi bật với mô hình đào tạo đa ngôn ngữ, cơ sở vật chất hiện đại và khối ngành sức khỏe luôn được đầu tư mạnh. Đây là môi trường năng động, phù hợp với những bạn yêu thích phương pháp học tích cực, thực hành nhiều.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7720101 |
Y khoa |
|
|
2 |
7720101 |
Y khoa (Chương trình tiếng Anh) |
A00, B00, D07, D08 |
|
3 |
7720115 |
Y học cổ truyền |
|
|
4 |
7720701 |
Y tế công cộng |
|
|
5 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
6 |
7720501 |
Răng - Hàm - Mặt (Chương trình tiếng Anh) |
|
|
7 |
7720201 |
Dược học |
|
|
8 |
7720201 |
Dược học (Chương trình tiếng Anh) |
|
|
9 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
|
10 |
7720301 |
Điều dưỡng (Chương trình tiếng Anh) |
|
|
11 |
7720302 |
Hộ sinh |
|
|
12 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
|
|
13 |
7720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
14 |
7720601 |
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học |
|
|
15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C00, D01 |
|
16 |
7340114 |
Digital Marketing |
A00, A01, C00, D01 |
|
17 |
7340114 |
Digital Marketing (Chương trình tiếng Anh) |
A00, A01, C00, D01 |
|
18 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01, C04, D01 |
|
19 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00, A01, C04, D01 |
|
20 |
7340412 |
Quản trị sự kiện |
A00, A01, C00, D01 |
|
21 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A00, A01, C00, D01 |
|
22 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, A01, C00, D01 |
|
23 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
A00, A01, C00, D01 |
|
24 |
7340205 |
Công nghệ tài chính (*) |
A00, A01, C04, D01 |
|
25 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế (*) |
A00, A01, C00, D01 |
|
26 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A00, D01, D14, D66 |
|
27 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
A01, C00, D01, D04 |
|
28 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
A01, C00, D01, D06 |
|
29 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01, C00, D01, D15 |
|
30 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01, C00, D01, D15 |
|
31 |
7320108 |
Quan hệ công chúng |
A00, A01, C00, D01 |
|
32 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
A00, A01, C00, D01 |
|
33 |
7310401 |
Tâm lý học |
B03, C00, C14, D01 |
|
34 |
7310630 |
Việt Nam học |
A01, C00, D01, D15 |
|
35 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A00, C00, D01, A08 |
|
36 |
7380101 |
Luật |
A00, C00, D01, C14 |
|
37 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, D00, D01 |
|
38 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuối cung ứng |
A00, A01, C14, D01 |
|
39 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuối cung ứng (tiếng Anh) |
A00, A01, C14, D01 |
|
40 |
7580101 |
Kiến trúc |
A00, A01, V00, V01 |
|
41 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A00, A01, H00, H01 |
|
42 |
7520212 |
Kỹ thuật Y sinh (*) |
A00, B00, D07, D08 |
|
43 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử (*) |
A00, A01, D00, D01 |
|
44 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M00, M01, M11 |
|
45 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
M00, A00, A01, D01 |
|
46 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
M00, M01, M11, D01 |
Đại học Văn Lang là trường đào tạo đa ngành, trong đó khối Y – Dược của trường ngày càng phát triển mạnh. Sinh viên được học trong môi trường năng động, phòng thí nghiệm chuẩn, có bệnh viện thực hành riêng và đội ngũ giảng viên chuyên môn cao.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
7210205 | Thanh nhạc |
N00 |
|
2 |
7210208 | Piano |
N00 |
|
3 |
7210234 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
S00 |
|
4 |
7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
S00 |
|
5 |
7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
A00, A01, C00, C01, D01, X78 |
|
6 |
7210402 | Thiết kế công nghiệp |
H01, H04, H06, H07, H08 |
|
7 |
7210403 | Thiết kế đồ họa |
H01, H04, H06, H07, H08 |
|
8 |
7210404 | Thiết kế thời trang |
H01, H04, H06, H07, H08 |
|
9 |
7210409 | Thiết kế Mỹ thuật số |
H01, H04, H06, H07, H08 |
|
10 |
7220201 | Ngôn ngữ Anh |
D01, D14, D15, X78 |
|
11 |
7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04, D14, D15, X78 |
|
12 |
7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, D14, D15, DD2, X78 |
|
13 |
7229030 | Văn học |
C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 |
|
14 |
7310106 | Kinh tế quốc tế |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
15 |
7310401 | Tâm lý học |
B03, B08, C02, D01 |
|
16 |
7310608 | Đông phương học |
C00, C03, C04, D01, D14, D15, X78 |
|
17 |
7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
A00, A01, C00, C01, D01, X78 |
|
18 |
7320106 | Công nghệ truyền thông |
A00, A01, C00, C01, D01, X78 |
|
19 |
7320108 | Quan hệ Công chúng |
A00, A01, C00, C01, D01,X78 |
|
20 |
7340101 | Quản trị kinh doanh |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
21 |
7340115 | Marketing |
A00, A01, C01, D01, D07, D10,X25 |
|
22 |
7340116 | Bất động sản |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
23 |
7340120 | Kinh doanh quốc tế |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
24 |
7340121 | Kinh doanh thương mại |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
25 |
7340122 | Thương mại điện tử |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
26 |
7340201 | Tài chính - ngân hàng |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
27 |
7340205 | Công nghệ Tài chính |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
28 |
7340301 | Kế toán |
A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 |
|
29 |
7380101 | Luật |
00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 |
|
30 |
7380107 | Luật kinh tế |
C00, D01, D09, D10, D14, D15, X25 |
|
31 |
7420201 | Công nghệ Sinh học |
A02, B00, B08, X14, X66 |
|
32 |
7420205 | Công nghệ Sinh học Y dược |
A02, B00, B08, X14, X66 |
|
33 |
7420207 |
Công nghệ Thẩm mỹ |
A02, B00, B08, X14, X66 |
|
34 |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
|
35 |
7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
|
36 |
7480103 | Kỹ thuật Phần mềm |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
|
37 |
7480104 | Hệ thống thông tin |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
|
38 |
7480201 | Công nghệ thông tin |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
|
39 |
7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, C01, D01, X26 |
|
40 |
7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, C01, D01, X26 |
|
41 |
7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, A01, B00, D01, D07 |
|
42 |
7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A01, C01, D01, X02, X06, X26 |
|
43 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, C01, D01, X26 |
|
44 |
7520115 | Kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, C01, D01, X26 |
|
45 |
7520120 | Kỹ thuật hàng không |
A00, A01, C01, D01, X26 |
|
46 |
7540101 | Công nghệ thực phẩm |
A02, B00, B08, X14, X66 |
|
47 |
7580101 | Kiến trúc |
H02, V00, V01 |
|
48 |
7580108 | Thiết kế Nội thất |
H01, H04, H06, H07, H08 |
|
49 |
7580201 | Kỹ thuật xây dựng |
A00, A01, D01, X06, X26 |
|
50 |
7580302 | Quản lý xây dựng |
A00, A01, D01, X06, X26 |
|
51 |
7720101 | Y khoa |
A00, B00, D07, X09, X10 |
|
52 |
7720201 | Dược học |
A00, B00, D07, X09, X10 |
|
53 |
7720301 | Điều dưỡng |
A00, B00, D07, X09, X10 |
|
54 |
7720501 | Răng - Hàm - Mặt |
A00, B00, D07, X09, X10 |
|
55 |
7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A00, B00, D07, X09, X10 |
|
56 |
7810101 | Du lịch |
D01, D09, D10, D14, D15, X26 |
|
57 |
7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và Lữ hành |
D01, D09, D10, D14, D15, X26 |
|
58 |
7810201 | Quản trị khách sạn |
D01, D09, D10, D14, D15, X26 |
|
59 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D09, D10, D14, D15, X26 |
Bên cạnh hệ Đại học, hệ Cao đẳng phù hợp cho những bạn muốn theo nghề nhanh, chú trọng kỹ năng thực tế và có định hướng làm việc sớm trong các cơ sở y tế. Thời gian đào tạo ngắn, học phí dễ tiếp cận và chương trình gắn liền thực hành là những điểm mạnh của hệ này.
Tìm hiểu các trường Cao đẳng Y Dược tại TP. HCM – Con đường thực hành nhanh, nghề nghiệp rộng mở
Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch định hướng đào tạo thực hành, giúp sinh viên nắm vững kỹ năng nghề và đáp ứng tốt nhu cầu nhân lực ngành y tế. Cụ thể trong những năm qua Nhà Trường đã chủ động liên kết và giữ mối quan hệ hợp tác nghiên cứu, trao đổi với nhiều đơn vị Bệnh viện uy tín như: Bệnh viện 1A, Bệnh viện 30/4 Bộ Công An, Bệnh viện Tân Phú, Bệnh viện Tân Bình, Bệnh viện Bình Thạnh, Bệnh viện Thủ Đức, Bệnh viện Hóc Môn, Bệnh viện Quận 12, Bệnh viện Quận 6, Bệnh viện Kỹ thuật chỉnh hình phục hồi chức năng,…
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điều kiện trúng tuyển |
|
1 |
6720201 |
Tốt nghiệp THPT |
|
|
2 |
6720301 |
Tốt nghiệp THPT |
|
|
3 |
6720603 |
Tốt nghiệp THPT |
|
|
4 |
6720101 |
Tốt nghiệp THPT |
|
|
5 |
5720102 |
Tốt nghiệp THPT |
Trường Cao đẳng Y Dược Sài Gòn chú trọng rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp ngay từ những năm đầu, mang lại cơ hội việc làm tốt cho sinh viên sau khi tốt nghiệp.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điều kiện trúng tuyển |
|
1 |
6720201 |
Cao đẳng Dược |
Thí sinh chỉ cần đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông. |
|
2 |
6720301 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
|
|
3 |
6720603 |
Cao đẳng Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
|
|
4 |
6720602 |
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
|
|
5 |
6720303 |
Cao đẳng Hộ sinh |
Tập trung đào tạo theo mô hình “thực học – thực hành”, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur là lựa chọn phù hợp với thí sinh muốn tiếp cận nghề y nhanh.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điều kiện trúng tuyển |
|
1 |
6720201 |
Cao đẳng Dược |
Tốt nghiệp THPT |
|
2 |
6720301 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
Tốt nghiệp THPT |
|
3 |
6720603 |
Cao đẳng Kỹ thuật Vật lý trị liệu & Phục hồi chức năng |
Tốt nghiệp THPT |
|
4 |
6720602 |
Cao đẳng Kỹ thuật xét nghiệm Y học |
Tốt nghiệp THPT |
|
5 |
6720303 |
Cao đẳng Hộ sinh |
Tốt nghiệp THPT |
Trường Cao đẳng Công nghệ Y – Dược Việt Nam đào tạo đa ngành từ ngôn ngữ đến khối sức khỏe, phù hợp cho thí sinh muốn có nhiều lựa chọn nghề nghiệp.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
6220206 |
Cao đẳng tiếng Anh |
C00; D01 |
|
2 |
6220209 |
Cao đẳng tiếng Trung Quốc |
C00; D01 |
|
3 |
6720101 |
Cao đẳng Y sĩ đa khoa |
A00; B00 |
|
4 |
6720102 |
Cao đẳng Y học cổ truyền |
A00; B00 |
|
5 |
6720201 |
Cao đẳng Dược |
A00; B00 |
|
6 |
6720301 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
A00; B00 |
|
7 |
6720303 |
Cao đẳng Hộ sinh |
A00; B00 |
|
8 |
6720602 |
Kĩ thuật Xét nghiêm Y học |
A00; B00 |
|
9 |
6720603 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
A00; B00 |
|
10 |
6810103 |
Cao đẳng Hướng dẫn du lịch |
C00; D01 |
|
11 |
6810404 |
Cao đẳng Chăm sóc sắc đẹp |
A00; B00 |
Với điều kiện xét tuyển đơn giản cùng chương trình học thực tế, trường Cao đẳng Y Dược Hồng Đức giúp sinh viên nhanh chóng tiếp cận công việc tại các cơ sở y tế sau khi ra trường.
Danh mục ngành – mã ngành – tổ hợp xét tuyển:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điều kiện trúng tuyển |
|
1 |
6720101 |
Cao đẳng Y sĩ đa khoa |
Thí sinh chỉ cần đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông. |
|
2 |
6720603 |
Cao đẳng Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
Thí sinh chỉ cần đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông. |
|
3 |
6720201 |
Cao đẳng Dược |
Thí sinh chỉ cần đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông. |
|
4 |
6720301 |
Cao đẳng Điều dưỡng |
Thí sinh chỉ cần đỗ tốt nghiệp trung học phổ thông. |
Việc lựa chọn ngành trong khối Y Dược không chỉ dựa trên niềm yêu thích, mà còn đòi hỏi sự cân nhắc kỹ lưỡng về năng lực, môi trường học và định hướng nghề nghiệp lâu dài. Để giúp thí sinh đưa ra quyết định chính xác hơn, dưới đây là những yếu tố then chốt cần ghi nhớ trước khi chọn ngành thuộc lĩnh vực Y – Dược:
Trên đây là những thông tin tổng hợp về mã ngành các trường Y Dược uy tín tại TP. HCM cùng các lưu ý quan trọng giúp các bạn chọn đúng ngành và đúng trường ngay từ đầu. Hy vọng bài viết mang đến cho các bạn cái nhìn rõ ràng, từ đó định hướng nghề nghiệp tương lai đúng đắn.