02/02/2026 Người đăng : Hồng Nhung
Khối D06 là một trong những tổ hợp xét tuyển Cao đẳng, Đại học phù hợp với thí sinh có thế mạnh về ngoại ngữ, đặc biệt là tiếng Nhật. Khối thi này mở ra nhiều cơ hội học tập và việc làm trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau. Bài viết dưới đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về khối D06 và những thông tin quan trọng cần biết khi lựa chọn tổ hợp này.
Khối D06 là khối thi được mở rộng từ khối D truyền thống. Khối thi này gồm 3 môn là Toán, Ngữ văn và Tiếng Nhật. Trong đó, môn Toán và Tiếng Nhật thi theo hình thức trắc nghiệm với thời gian làm bài lần lượt là 90 và 60 phút. Riêng môn Ngữ văn thi theo hình thức tự luận trong thời gian 120 phút.
Khối D06 thường được dùng để xét tuyển các ngành thuộc lĩnh vực như ngôn ngữ, kinh tế, thương mại quốc tế, du lịch – khách sạn, quan hệ quốc tế, quản trị kinh doanh,…
Dưới đây là một số ngành học tiêu biểu thuộc khối D06 để các thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn:

Tìm hiểu khối D06
|
Tên ngành |
STT |
Tên ngành |
|
|
1 |
Tiếng Anh thương mại |
29 |
Công nghệ tài chính |
|
2 |
Kinh tế |
30 |
Tài chính quốc tế |
|
3 |
Kinh tế chính trị |
31 |
Kế toán doanh nghiệp |
|
4 |
Kinh tế đầu tư |
32 |
Kế toán công |
|
5 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
33 |
Kế toán |
|
6 |
Thống kê kinh doanh |
34 |
Kiểm toán |
|
7 |
Toán tài chính |
35 |
Quản lý công |
|
8 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
36 |
Quản trị nhân lực |
|
9 |
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện |
37 |
Hệ thống thông tin quản lý |
|
10 |
Quản trị kinh doanh |
38 |
Luật kinh doanh quốc tế |
|
11 |
Kinh doanh số |
39 |
Luật kinh tế |
|
12 |
Quản trị bệnh viện |
40 |
Khoa học dữ liệu |
|
13 |
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường |
41 |
Phân tích dữ liệu |
|
14 |
Marketing |
42 |
Khoa học máy tính |
|
15 |
Công nghệ Marketing |
43 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
16 |
Bất động sản |
44 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
|
17 |
Kinh doanh quốc tế |
45 |
Điều khiển thông minh và tự động hóa |
|
18 |
Kinh doanh thương mại |
46 |
Công nghệ thông tin |
|
19 |
Thương mại điện tử |
47 |
Công nghệ nghệ thuật |
|
20 |
Tài chính công |
48 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
21 |
Thuế |
49 |
An toàn thông tin |
|
22 |
Ngân hàng |
50 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
|
23 |
Thị trường chứng khoán |
51 |
Công nghệ Logistics |
|
24 |
Tài chính |
52 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh |
|
25 |
Đầu tư tài chính |
53 |
Kinh doanh nông nghiệp |
|
26 |
Quản trị Hải quan và Ngoại thương |
54 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
27 |
Tài chính – Ngân hàng |
55 |
Quản trị khách sạn |
|
28 |
Bảo hiểm |
56 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
Hãy cùng tham khảo danh sách các trường xét tuyển khối D06 uy tín trên toàn quốc ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Số ngành học xét tuyển khối D06 |
|
1 |
NTH |
Trường Đại học Ngoại thương |
3 ngành |
|
2 |
SPS |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
1 ngành |
|
3 |
DCN |
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
1 ngành |
|
4 |
PKA |
Trường Đại Học Phenikaa |
2 ngành |
|
5 |
NHF |
Trường Đại Học Hà Nội |
1 ngành |
|
6 |
HQT |
Học Viện Ngoại Giao |
7 ngành |
|
7 |
DTL |
Trường Đại Học Thăng Long |
1 ngành |
|
8 |
QHX |
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội |
1 ngành |
|
9 |
LPH |
Trường Đại Học Luật Hà Nội |
3 ngành |
|
10 |
QHF |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội |
2 ngành |
|
11 |
QSX |
Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM |
2 ngành |
|
12 |
QSC |
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM |
1 ngành |
|
13 |
NTS |
Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) |
1 ngành |
|
14 |
LPS |
Trường Đại Học Luật TPHCM |
1 ngành |
|
15 |
DDF |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng |
3 ngành |
|
16 |
KSA |
Đại Học Kinh Tế TPHCM |
59 ngành |
|
17 |
DHF |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế |
1 ngành |
|
18 |
THP |
Trường Đại Học Hải Phòng |
1 ngành |
|
19 |
HLU |
Trường Đại Học Hạ Long |
1 ngành |
|
20 |
MBS |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
11 ngành |
|
21 |
DPD |
Trường Đại Học Phương Đông |
1 ngành |
|
22 |
HIU |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
1 ngành |
|
23 |
DDN |
Trường Đại Học Đại Nam |
1 ngành |
|
24 |
DKC |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
4 ngành |
|
25 |
VJU |
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội |
7 ngành |
|
26 |
DNT |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
3 ngành |
|
27 |
DVH |
Trường Đại Học Văn Hiến |
1 ngành |
|
28 |
SKN |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định |
16 ngành |
|
29 |
HPU |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
6 ngành |
|
30 |
DSG |
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
18 ngành |
|
31 |
DDA |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
5 ngành |
Khối D06 mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau với mức lương vô cùng hấp dẫn. Dưới đây là một số vị trí việc làm phổ biến kèm mức lương tham khảo để các bạn có thể nắm được:
Sinh viên khối D06 sau khi ra trường có rất nhiều lựa chọn nghề nghiệp hấp dẫn
Dưới đây là ưu điểm và hạn chế của khối D06 để các thí sinh có thể nắm rõ trước khi quyết định theo học:
Dưới đây là bí kíp ôn tập hiệu quả cho khối D06 theo từng môn học để các thí sinh có thể áp dụng:
Trên đây là toàn bộ thông tin về khối D06 mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp. Đây là lựa chọn phù hợp cho những thí sinh có định hướng phát triển trong môi trường quốc tế và yêu thích tiếng Nhật. Chính vì vậy, các bạn cần hiểu rõ môn thi, ngành học và cơ hội việc làm để tận dụng tốt lợi thế của bản thân trong quá trình xét tuyển và định hướng nghề nghiệp tương lai.