Khối B08 học môn, ngành, trường nào? Cơ hội việc làm ra sao?

05/02/2026 Người đăng : Hồng Nhung

Khối B08 đang là một trong những tổ hợp xét tuyển được nhiều thí sinh quan tâm hiện nay. Khối thi này mở ra cơ hội nghề nghiệp đa dạng với mức lương vô cùng hấp dẫn. Chính vì vậy, các thí sinh muốn theo học cần tìm hiểu kỹ về tổ hợp môn khối B08 để có thể lựa chọn ngành học và định hướng tương lai phù hợp nhất với bản thân.

Khối B08 gồm những môn nào?

Khối B08 là một trong những khối thi được sử dụng để xét tuyển Cao đẳng, Đại học tại Việt Nam. Khối thi này gồm ba môn Toán, Sinh học và Tiếng Anh. Theo đó, cả ba môn đều thi theo hình thức trắc nghiệm với thời gian làm bài lần lượt là 90 phút, 50 phút và 60 phút.

Khối B08 gồm ba môn Toán, Sinh học và Tiếng Anh

Khối B08 gồm ba môn Toán, Sinh học và Tiếng Anh

Khối B08 thường được dùng để xét tuyển các ngành liên quan đến thuộc lĩnh vực Khoa học sự sống, Y – Dược, Môi trường, Nông nghiệp, Công nghệ, Kỹ thuật,…

Các ngành học thuộc khối B08

Dưới đây là những ngành học tiêu biểu thuộc khối B08 để các thí sinh có thể tham khảo và lựa chọn:

STT

Tên ngành

1

Y khoa

2

Điều dưỡng

3

Răng Hàm Mặt

4

Công nghệ sinh học

5

Kỹ thuật môi trường

6

Nông nghiệp

7

Chăn nuôi

8

Nuôi trồng thủy sản

9

Thú y

10

Dinh dưỡng

11

Quản lý tài nguyên và môi trường

12

Tôn giáo học

13

Kỹ thuật phục hồi chức năng

14

Công nghệ thực phẩm

15

Sinh học

16

Khoa học môi trường

17

Khoa học dữ liệu

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

19

Sư phạm Sinh học

20

Quản lý thủy sản

21

Sinh học ứng dụng

22

Kinh tế nông nghiệp

23

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

24

Bệnh học thủy sản

25

Khoa học cây trồng

26

Nông nghiệp công nghệ cao

27

Bảo vệ thực vật

28

Lâm sinh

29

Quản lý tài nguyên rừng

30

Kỹ thuật xét nghiệm y học

31

Kỹ thuật hình ảnh y học

32

Hộ sinh

33

Y tế công cộng

34

Kỹ thuật y sinh

35

Công nghệ sau thu hoạch

36

Quản lý đất đai

37

Công nghệ sinh dược

38

Khoa học đất

39

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

40

Tâm lý học

41

Dược học

42

Nông học

43

Kỹ thuật xây dựng

44

Sư phạm Toán học

45

Kỹ thuật cấp thoát nước

46

Tâm lý học giáo dục

47

Quản lý tài nguyên thiên nhiên

48

Dược liệu và hợp chất thiên nhiên

49

Khoa học y sinh

Danh sách các trường xét tuyển khối B08 hiện nay

Các thí sinh hãy cùng tham khảo danh sách các trường uy tín xét tuyển khối B08 trên toàn quốc ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:

STT

Mã trường

Tên trường

Số ngành xét tuyển khối B08

1

YHB

Trường Đại Học Y Hà Nội

2 ngành

2

SPH

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội

2 ngành

3

SPS

Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

3 ngành

4

YDS

Trường Đại Học Y Dược TPHCM

1 ngành

5

IUH

Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

2 ngành

6

HPN

Học Viện Phụ Nữ Việt Nam

1 ngành

7

DKY

Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương

5 ngành

8

DCT

Trường Đại Học Công Thương TPHCM

8 ngành

9

HHK

Học Viện Hàng không Việt Nam

28 ngành

10

PKA

Trường Đại Học Phenikaa

14 ngành

11

YTC

Trường Đại Học Y Tế Công Cộng

4 ngành

12

TDM

Trường Đại học Thủ Dầu Một

5 ngành

13

TYS

Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch

3 ngành

14

DTL

Trường Đại Học Thăng Long

1 ngành

15

QST

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM

18 ngành

16

DTT

Trường Đại Học Tôn Đức Thắng

11 ngành

17

HVN

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

1 ngành

18

QHT

Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội

6 ngành

19

QSX

Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM

1 ngành

20

DTS

Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

3 ngành

21

TCT

Trường Đại Học Cần Thơ

22 ngành

22

DHS

Trường Đại Học Sư Phạm Huế

2 ngành

23

SGD

Trường Đại Học Sài Gòn

26 ngành

24

DDS

Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng

2 ngành

25

SP2

Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2

2 ngành

26

QHS

Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội

1 ngành

27

SPK

Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM

1 ngành

28

DDK

Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng

5 ngành

29

YDN

Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng

9 ngành

30

DHY

Trường Đại Học Y Dược Huế

10 ngành

31

DDY

Trường Y Dược Đà Nẵng

5 ngành

32

QSQ

Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM

4 ngành

33

TDV

Trường Đại Học Vinh

3 ngành

34

QSA

Trường Đại Học An Giang

4 ngành

35

SPD

Trường Đại Học Đồng Tháp

3 ngành

36

TTN

Trường Đại Học Tây Nguyên

11 ngành

37

DQN

Trường Đại Học Quy Nhơn

4 ngành

38

DKT

Trường Đại Học Hải Dương

2 ngành

39

DQB

Trường Đại Học Quảng Bình

1 ngành

40

DQU

Trường Đại Học Quảng Nam

2 ngành

41

KCC

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ

4 ngành

42

KCN

Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

7 ngành

43

DVT

Trường Đại Học Trà Vinh

13 ngành

44

MBS

Trường Đại Học Mở TPHCM

9 ngành

45

MDA

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

5 ngành

46

VLU

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long

3 ngành

47

UKH

Trường Đại học Khánh Hòa

3 ngành

48

NTT

Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành

7 ngành

49

DTC

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

25 ngành

50

DNC

Trường Đại học Nam Cần Thơ

2 ngành

51

TTU

Trường Đại học Tân Tạo

5 ngành

52

DCL

Trường Đại Học Cửu Long

11 ngành

53

DVL

Trường Đại Học Văn Lang

5 ngành

54

DPC

Trường Đại Học Phan Châu Trinh

5 ngành

55

ETU

Trường Đại Học Hòa Bình

4 ngành

56

DDN

Trường Đại Học Đại Nam

1 ngành

57

DAD

Trường Đại Học Đông Á

12 ngành

58

DDU

Trường Đại Học Đông Đô

4 ngành

59

DLH

Trường Đại Học Lạc Hồng

3 ngành

60

DYD

Trường Đại Học Yersin Đà Lạt

6 ngành

61

TDD

Trường Đại học Thành Đô

2 ngành

62

DTV

Trường Đại Học Lương Thế Vinh

5 ngành

63

BVU

Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

3 ngành

64

DQT

Trường Đại Học Quang Trung

2 ngành

65

DVP

Trường Đại Học Trưng Vương

2 ngành

66

YDD

Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định

3 ngành

67

THU

Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam

4 ngành

68

DCD

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai

6 ngành

69

EIU

Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông

1 ngành

70

DDV

Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng

1 ngành

71

DHT

Trường Đại Học Khoa Học Huế

1 ngành

72

DTZ

Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên

1 ngành

73

HDT

Trường Đại Học Hồng Đức

1 ngành

74

DTQ

Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên

1 ngành

75

DLA

Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An

1 ngành

76

UMT

Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM

6 ngành

77

HPU

Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng

5 ngành

78

DSG

Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn

18 ngành

79

TTB

Trường Đại Học Tây Bắc

7 ngành

80

TDL

Trường Đại Học Đà Lạt

2 ngành

81

DTP

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai

1 ngành

82

TQU

Trường Đại học Tân Trào

2 ngành

83

TKG

Trường Đại học Kiên Giang

4 ngành

84

DDA

Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

2 ngành

85

BMU

Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột

7 ngành

Học khối B08 ra trường làm gì? Mức lương như thế nào?

Sinh viên tốt nghiệp khối B08 sẽ có rất nhiều cơ hội nghề nghiệp rộng mở trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau với mức lương mà nhiều người ao ước. Dưới đây là một số vị trí việc làm tiêu biểu cùng mức lương tham khảo để các bạn có thể nắm được:

Khối B08 mang lại cho người học rất nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn với mức lương ổn định

Cơ hội nghề nghiệp

  • Làm Bác sĩ, Dược sĩ, Điều dưỡng, Kỹ thuật viên y tế, Chuyên viên y tế cộng đồng tại bệnh viện, phòng khám, trung tâm y tế, viện nghiên cứu;
  • Làm việc tại phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, doanh nghiệp sản xuất dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm, công ty công nghệ sinh học;
  • Làm chuyên viên môi trường, quan trắc – xử lý môi trường, quản lý tài nguyên tại cơ quan nhà nước, khu công nghiệp, doanh nghiệp tư vấn môi trường;
  • Làm kỹ sư nông nghiệp, cán bộ kỹ thuật, thú y, quản lý trang trại, doanh nghiệp nông nghiệp công nghệ cao;
  • Làm giáo viên, giảng viên, chuyên viên tư vấn tâm lý, phân tích dữ liệu, nghiên cứu xã hội.

Mức lương

Mức lương khởi điểm của sinh viên học khối B08 sau khi ra trường thường nằm trong khoảng 7 – 10 triệu đồng/tháng. Sau khi đã có từ 2–5 năm kinh nghiệm, mức lương có thể nâng lên 10 – 15 triệu đồng/tháng. Đặc biệt, đối với những người công tác trong ngành Y – Dược, Công nghệ sinh học, Khoa học dữ liệu,… hoặc đảm nhận các vị trí chuyên môn cao, làm việc tại doanh nghiệp lớn hay đơn vị nước ngoài thì mức thu nhập có thể đạt 15 – 30 triệu đồng/tháng. Ngoài ra, mức lương này có thể cao hơn nếu người lao động có tay nghề vững và trình độ ngoại ngữ tốt.

Nên học và ôn thi khối B08 như thế nào?

Để học và ôn thi khối B08 hiệu quả, thí sinh nên cần xây dựng kế hoạch rõ ràng cho từng môn học cụ thể như sau:

Ôn tập môn Toán

  • Nắm chắc kiến thức cơ bản và công thức trọng tâm của chương trình học;
  • Luyện làm nhiều các dạng bài thường gặp theo mức độ từ dễ đến khó;
  • Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm và bấm máy tính nhanh, chính xác;
  • Thường xuyên làm đề thi thử, đề thi các năm trước để quen cấu trúc đề và phân bổ thời gian hợp lý.

Ôn tập môn Sinh học

  • Nắm vững các lý thuyết cốt lõi, đặc biệt các chuyên đề di truyền, tiến hóa, sinh thái;
  • Hệ thống kiến thức bằng sơ đồ tư duy, bảng tóm tắt để dễ ghi nhớ và xem lại khi cần;
  • Luyện câu hỏi trắc nghiệm theo từng chuyên đề để nâng cao khả năng của bản thân;
  • Rèn kỹ năng phân tích đề chính xác để hạn chế sai sót.

Ôn tập môn Tiếng Anh

  • Học kỹ các ngữ pháp nền tảng như thì, câu bị động, câu điều kiện, mệnh đề quan hệ;
  • Học từ vựng và mở rộng vốn từ theo chủ đề thường xuất hiện trong đề thi;
  • Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu và làm bài trắc nghiệm để tăng tốc độ làm bài;
  • Ôn tập đều đặn hàng ngày để đặt hiệu quả cao nhất và không bị mai một kiến thức.

Thông qua bài viết trên, Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp toàn bộ thông tin chi tiết về khối B08 để các bạn có thể nắm được. Đây là khối thi mang đến nhiều lựa chọn ngành học đa dạng cùng cơ hội việc làm ổn định trong các lĩnh khác nhau. Chính vì vậy, các thí sinh cần nắm rõ đặc điểm tổ hợp môn, ngành học và định hướng nghề nghiệp để phát huy tốt lợi thế của bản thân.