13/01/2026 Người đăng : Hồng Nhung
Khối D10 là lựa chọn phù hợp cho thí sinh có năng lực cả môn tự nhiên và xã hội cùng khả năng ngoại ngữ tốt. Vậy, khối thi này gồm những môn gì? Có những ngành và trường nào xét tuyển? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu qua bài viết phía dưới.
Khối D10 là một trong các khối thi được mở rộng từ khối D truyền thống. Khối thi này gồm 3 môn: Toán học, Tiếng Anh và Địa lý. Theo đó, cả 3 môn đều thi bằng hình thức trắc nghiệm với thời gian tương ứng: môn Toán - 90 phút, môn Tiếng Anh - 60 phút, môn Địa lý - 50 phút.

Khối D10 gồm những môn nào?
Khối D10 phù hợp với thí sinh có thế mạnh tổng hợp cả môn tự nhiên, môn xã hội và ngoại ngữ. Khối thi này thường được dùng để xét tuyển các ngành học trong lĩnh vực như ngoại ngữ, du lịch, kinh tế, tài chính,...
Khối D10 mở ra nhiều cơ hội xét tuyển vào các ngành học thuộc đa dạng các lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số ngành học tiêu biểu để các bạn có thể tham khảo và lựa chọn:
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
Công nghệ thông tin |
7480206 |
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
|
Du lịch |
7810101 |
Phát triển nông thôn |
7620116 |
|
Du lịch điện tử |
7810102 |
Quản trị và Kinh doanh quốc tế |
7340124 |
|
Du lịch địa chất |
7810105 |
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực |
7340411 |
|
Quản lý thể dục thể thao |
7810301 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
|
Kế toán |
7340301 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
|
Kinh tế |
7310101 |
Địa tin học |
7480206 |
|
Kinh tế phát triển |
7310105 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
|
Kinh tế giáo dục |
7140199 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
|
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
|
|
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực |
7850101 |
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
7320402 |
Quản lý kinh tế |
7310110 |
|
Quản lý nhà nước |
7310205 |
Sư phạm Địa lý |
7140219 |
|
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn |
7620116 |
|
Khoa học và Quản lý môi trường |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
|
Luật |
7380101 |
Vật lý học |
|
|
Luật kinh tế |
7380107 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
Quản lý văn hóa |
7229042 |
|
Marketing |
7340115 |
Bất động sản |
7340116 |
|
Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
7520503 |
Marketing và Truyền thông |
7900102 |
|
Giáo dục tiểu học |
7140202 |
Kinh tế số |
7310112 |
Hãy cùng tham khảo danh sách các trường xét tuyển khối D10 dưới đây để lựa chọn cho mình địa chỉ đào tạo phù hợp với năng lực và định hướng nghề nghiệp của bản thân:
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Số ngành xét tuyển khối D10 |
|
1 |
TMU |
Trường Đại Học Thương Mại |
16 ngành |
|
2 |
GHA |
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải |
1 ngành |
|
3 |
IUH |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
11 ngành |
|
4 |
DKK |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
18 ngành |
|
5 |
DCT |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
1 ngành |
|
6 |
HHK |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
28 ngành |
|
7 |
PKA |
Trường Đại Học Phenikaa |
9 ngành |
|
8 |
HQT |
Học Viện Ngoại Giao |
11 ngành |
|
9 |
TDM |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
1 ngành |
|
10 |
DTL |
Trường Đại Học Thăng Long |
2 ngành |
|
11 |
TLA |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
1 ngành |
|
12 |
QST |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM |
2 ngành |
|
13 |
HVN |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
1 ngành |
|
14 |
QHT |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội |
9 ngành |
|
15 |
QHE |
Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội |
8 ngành |
|
16 |
QSC |
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM |
1 ngành |
|
17 |
SGD |
Trường Đại Học Sài Gòn |
24 ngành |
|
18 |
VHS |
Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM |
2 ngành |
|
19 |
SPK |
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM |
3 ngành |
|
20 |
HTN |
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam |
2 ngành |
|
21 |
DDF |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng |
13 ngành |
|
22 |
DMS |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
22 ngành |
|
23 |
QSQ |
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM |
4 ngành |
|
24 |
THP |
Trường Đại Học Hải Phòng |
2 ngành |
|
25 |
MHN |
Trường Đại Học Mở Hà Nội |
2 ngành |
|
26 |
LDA |
Trường Đại Học Công Đoàn |
7 ngành |
|
27 |
HHA |
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam |
6 ngành |
|
28 |
QSA |
Trường Đại Học An Giang |
4 ngành |
|
29 |
HCH |
Học Viện Hành Chính và Quản trị công |
1 ngành |
|
30 |
SPD |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
6 ngành |
|
31 |
QHK |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội |
4 ngành |
|
32 |
DQN |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
4 ngành |
|
33 |
HLU |
Trường Đại Học Hạ Long |
9 ngành |
|
34 |
DKT |
Trường Đại Học Hải Dương |
2 ngành |
|
35 |
DQB |
Trường Đại Học Quảng Bình |
4 ngành |
|
36 |
HHT |
Trường Đại Học Hà Tĩnh |
1 ngành |
|
37 |
DBL |
Trường Đại Học Bạc Liêu |
2 ngành |
|
38 |
DPY |
Trường Đại Học Phú Yên |
2 ngành |
|
39 |
KCC |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
2 ngành |
|
40 |
QHQ |
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội |
1 ngành |
|
41 |
KCN |
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội |
1 ngành |
|
42 |
DVT |
Trường Đại Học Trà Vinh |
1 ngành |
|
43 |
NLS |
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM |
1 ngành |
|
44 |
SKH |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên |
3 ngành |
|
45 |
MBS |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
3 ngành |
|
46 |
FBU |
Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội |
2 ngành |
|
47 |
MDA |
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất |
21 ngành |
|
48 |
DDL |
Trường Đại Học Điện Lực |
2 ngành |
|
49 |
VLU |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
13 ngành |
|
50 |
DQK |
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
6 ngành |
|
51 |
DTK |
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên |
1 ngành |
|
52 |
UKH |
Trường Đại học Khánh Hòa |
7 ngành |
|
53 |
DHI |
Khoa Quốc tế - Đại học Huế |
5 ngành |
|
54 |
NTT |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
1 ngành |
|
55 |
DHK |
Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế |
21 ngành |
|
56 |
DHD |
Trường Du Lịch - Đại Học Huế |
7 ngành |
|
57 |
DTC |
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
24 ngành |
|
58 |
HVQ |
Học Viện Quản Lý Giáo Dục |
3 ngành |
|
59 |
DDT |
Trường Đại Học Duy Tân |
4 ngành |
|
60 |
DNC |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
7 ngành |
|
61 |
DCL |
Trường Đại Học Cửu Long |
2 ngành |
|
62 |
DVL |
Trường Đại Học Văn Lang |
16 ngành |
|
63 |
ETU |
Trường Đại Học Hòa Bình |
1 ngành |
|
64 |
DAD |
Trường Đại Học Đông Á |
21 ngành |
|
65 |
QHD |
Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội |
6 ngành |
|
66 |
TLS |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
1 ngành |
|
67 |
NLN |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận |
1 ngành |
|
68 |
DTD |
Trường Đại Học Tây Đô |
1 ngành |
|
69 |
DLH |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
1 ngành |
|
70 |
DYD |
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt |
1 ngành |
|
71 |
DTV |
Trường Đại Học Lương Thế Vinh |
2 ngành |
|
72 |
VJU |
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội |
2 ngành |
|
73 |
DKB |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
9 ngành |
|
74 |
TTG |
Trường Đại Học Tiền Giang |
4 ngành |
|
75 |
DNT |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
4 ngành |
|
76 |
LNH |
Trường Đại Học Lâm nghiệp |
3 ngành |
|
77 |
DVH |
Trường Đại Học Văn Hiến |
5 ngành |
|
78 |
DQT |
Trường Đại Học Quang Trung |
7 ngành |
|
79 |
DPT |
Trường Đại Học Phan Thiết |
10 ngành |
|
80 |
DVP |
Trường Đại Học Trưng Vương |
4 ngành |
|
81 |
DCD |
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai |
19 ngành |
|
82 |
EIU |
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
3 ngành |
|
83 |
DDV |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng |
1 ngành |
|
84 |
DHT |
Trường Đại Học Khoa Học Huế |
2 ngành |
|
85 |
DTZ |
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
20 ngành |
|
86 |
HDT |
Trường Đại Học Hồng Đức |
1 ngành |
|
87 |
NTU |
Trường Đại Học Nguyễn Trãi |
2 ngành |
|
88 |
DTQ |
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên |
7 ngành |
|
89 |
SIU |
Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn |
1 ngành |
|
90 |
DCA |
Trường Đại học Intracom |
1 ngành |
|
91 |
DLA |
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An |
1 ngành |
|
92 |
DCQ |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
2 ngành |
|
93 |
DHV |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
1 ngành |
|
94 |
DVB |
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên |
2 ngành |
|
95 |
DPX |
Trường Đại Học Phú Xuân |
3 ngành |
|
96 |
HPU |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
5 ngành |
|
97 |
VHD |
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung |
6 ngành |
|
98 |
DSG |
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
18 ngành |
|
99 |
DBG |
Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang |
2 ngành |
|
100 |
TTB |
Trường Đại Học Tây Bắc |
2 ngành |
|
101 |
TDL |
Trường Đại Học Đà Lạt |
2 ngành |
|
102 |
DTP |
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai |
1 ngành |
|
103 |
DDA |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
7 ngành |
Khối D10 mang đến cho người học vô vàn cơ hội phát triển. Tuy nhiên, thí sinh cũng phải đối mặt với rất nhiều khó khăn và thử thách. Dưới đây là những ưu – nhược điểm của khối D10 để các bạn có thể nắm rõ:
Khối D10 mở ra rất nhiều cơ hội nghề nghiệp trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau với mức mức thu nhập ổn định và cơ hội phát triển lâu dài. Dưới đây là một số vị trí công việc tiêu biểu cùng mức lương tham khảo để các bạn có thể nắm được:
Thí sinh học khối D10 sẽ có rất nhiều cơ hội nghề nghiệp chờ đón với mức lương cao mà nhiều người ao ước
Mức lương tham khảo
Để đạt điểm cao với khối D10, thí sinh cần có chiến lược ôn tập khoa học cho từng môn học. Cụ thể như sau:
Thông qua bài viết trên, Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã cung cấp thông tin chi tiết về khối D10 để các bạn có thể tham khảo. Khối thi này mở ra rất nhiều cơ hội học tập và nghề nghiệp hấp dẫn cho người học. Chính vì vậy, các thí sinh cần nắm vững kiến thức, lựa chọn ngành học phù hợp và có chiến lược ôn tập hiệu quả để phát huy tối đa tiềm năng của mình.