06/12/2025 Người đăng : Nhâm PT
Khối B00 (Toán – Hóa – Sinh) luôn là lựa chọn “vàng” dành cho những thí sinh yêu thích khoa học tự nhiên. Bài viết này sẽ tổng hợp đầy đủ các trường Đại học xét tuyển khối B00, cùng danh sách các ngành “hot” được nhiều thí sinh quan tâm, giúp các bạn dễ dàng chọn ngành, chọn trường phù hợp và lên kế hoạch thi cử hiệu quả.
Khối B00 (Toán – Hóa – Sinh) không chỉ là tổ hợp dành cho những bạn yêu thích khoa học tự nhiên mà còn mở ra cơ hội học tập và nghề nghiệp đa dạng. Từ Y - Dược, Công nghệ, Kỹ thuật, Sinh học cho đến Giáo dục, mỗi nhóm ngành đều có “sức hút riêng” và tiềm năng phát triển trong tương lai. Cùng ban tư vấn Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch khám phá xem cụ thể khối B00 mang đến những lựa chọn nào nhé!
Thí sinh khối B00 có thể đăng ký vào nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau
Nếu các bạn mơ ước trở thành Bác sĩ, Dược sĩ hay chuyên viên y tế, nhóm ngành Y – Dược chính là “điểm đến lý tưởng”. Đây là những ngành không chỉ ổn định về nghề nghiệp mà còn mang lại cơ hội đóng góp tích cực cho xã hội.
Dưới đây là các ngành Y – Dược phổ biến xét tuyển bằng khối B00:
|
STT |
Tên ngành |
STT |
Tên ngành |
|
1 |
Hóa dược |
11 |
Y học cổ truyền |
|
2 |
Dược học |
12 |
Quản lý bệnh viện |
|
3 |
Điều dưỡng |
13 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học |
|
4 |
Dinh dưỡng |
14 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
|
5 |
Y khoa |
15 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
|
6 |
Răng – Hàm – Mặt |
16 |
Kỹ thuật phục hình răng |
|
7 |
Y tế công cộng |
17 |
Y học dự phòng |
|
8 |
Hộ sinh |
18 |
Khúc xạ nhãn khoa |
|
9 |
Y sinh học Thể dục thể thao |
19 |
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực |
|
10 |
Khoa học chế biến món ăn |
20 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
Bạn thích khám phá, sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ? Nhóm ngành Công nghệ – Kỹ thuật sẽ là “sân chơi” hoàn hảo cho những bạn năng động và giỏi Toán – Hóa. Ngành học này vừa thực tiễn, vừa gắn liền với nhu cầu phát triển công nghiệp và kỹ thuật hiện đại.
|
STT |
Tên ngành |
STT |
Tên ngành |
|
1 |
Quản lý công nghiệp |
22 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
2 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
23 |
Công nghệ kỹ thuật Vật liệu xây dựng |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
24 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
4 |
Công nghệ chế tạo máy |
25 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
5 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông |
26 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
27 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
7 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
28 |
Công nghệ vật liệu |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
29 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
9 |
Khoa học dữ liệu |
30 |
Khoa học máy tính |
|
10 |
Hệ thống thông tin |
31 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng |
32 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
12 |
Kỹ thuật Cấp thoát nước |
33 |
Kỹ thuật vật liệu |
|
13 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
34 |
Kỹ thuật địa chất |
|
14 |
Kỹ thuật môi trường |
35 |
Vật lý Y khoa |
|
15 |
Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
36 |
Kỹ thuật Y sinh |
|
16 |
Kỹ thuật hóa học |
37 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
17 |
Kỹ thuật điện |
38 |
Kỹ thuật điện tử, viễn thông |
|
18 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
39 |
Công nghệ may |
|
19 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
40 |
Công nghệ thực phẩm |
|
20 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
41 |
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm |
|
21 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
42 |
Công nghệ sau thu hoạch |
Với những ai quan tâm đến thiên nhiên, môi trường và hệ sinh thái, nhóm ngành Sinh học – Môi trường mang đến cơ hội vừa học vừa bảo vệ hành tinh. Đây cũng là những ngành đang được xã hội rất quan tâm, đặc biệt trong bối cảnh phát triển bền vững và biến đổi khí hậu.
|
STT |
Tên ngành |
STT |
Tên ngành |
|
1 |
Du lịch sinh thái |
7 |
Quản lý biển |
|
2 |
Quản lý đất đai |
8 |
Quản lý tài nguyên nước |
|
3 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
9 |
Bảo hộ lao động |
|
4 |
Quản lý tổng hợp tài nguyên nước |
10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo |
|
5 |
Di truyền học |
11 |
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
|
6 |
Sinh học ứng dụng |
12 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
Bạn yêu thích trẻ em, mong muốn truyền cảm hứng học tập và góp phần xây dựng nền giáo dục tương lai? Nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên là lựa chọn hoàn hảo. Đây là những ngành không chỉ trang bị kiến thức chuyên môn mà còn giúp các bạn trở thành người dẫn dắt, định hướng thế hệ trẻ.
|
STT |
Tên ngành |
STT |
Tên ngành |
|
1 |
Sư phạm Vật lý |
9 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
|
2 |
Quản trị trường học |
10 |
Tham vấn học đường |
|
3 |
Quản trị công nghệ giáo dục |
11 |
Khoa học giáo dục |
|
4 |
Quản lý giáo dục |
12 |
Giáo dục tiểu học |
|
5 |
Giáo dục mầm non |
13 |
Sư phạm Sinh học |
|
6 |
Giáo dục học |
14 |
Sư phạm Hóa học |
|
7 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
15 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
8 |
Sư phạm Công nghệ |
16 |
Sư phạm Toán học |
Ngoài các nhóm ngành chính, khối B00 còn mở ra cơ hội cho nhiều ngành đa dạng khác, từ Nông – Lâm – Ngư nghiệp, Công nghệ thực phẩm đến Kinh tế, Marketing và Thiết kế nội thất. Đây là lựa chọn linh hoạt cho những bạn muốn kết hợp sở thích, năng lực và xu hướng nghề nghiệp tương lai.
|
STT |
Tên ngành |
STT |
Tên ngành |
|
1 |
Nông nghiệp thông minh và bền vững |
27 |
Phát triển nông thôn |
|
2 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
28 |
Lâm học |
|
3 |
Khoa học đất |
29 |
Nông nghiệp |
|
4 |
Bệnh học thủy sản |
30 |
Nuôi trồng thủy sản |
|
5 |
Quản lý thủy sản |
31 |
Chăn nuôi |
|
6 |
Khoa học cây trồng |
32 |
Bảo vệ thực vật |
|
7 |
Quản lý tài nguyên rừng |
33 |
Nông học |
|
8 |
Lâm sinh |
34 |
Chăn nuôi – Thú y |
|
9 |
Nông nghiệp công nghệ cao |
35 |
Khoa học thủy sản |
|
10 |
Lâm nghiệp đô thị |
36 |
Kinh doanh nông nghiệp |
|
11 |
Kinh tế nông nghiệp |
37 |
Kinh tế xây dựng |
|
12 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
38 |
Thiết kế nội thất |
|
13 |
Kiến trúc cảnh quan |
39 |
Thiết kế nội thất |
|
14 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
40 |
Quản lý đô thị và công trình |
|
15 |
Marketing |
41 |
Kế toán |
|
16 |
Thương mại điện tử |
42 |
Quản trị nhân lực |
|
17 |
Quản trị kinh doanh |
43 |
Kinh doanh quốc tế |
|
18 |
Tài chính – Ngân hàng |
44 |
Công nghệ tài chính |
|
19 |
Bất động sản |
45 |
Địa chất học |
|
20 |
Hải dương học |
46 |
Khí tượng và Khí hậu học |
|
21 |
Hóa học |
47 |
Khoa học môi trường |
|
22 |
Khoa học vật liệu |
48 |
Địa lý tự nhiên |
|
23 |
Vật lý học |
49 |
Thủy văn học |
|
24 |
Kinh tế đầu tư |
50 |
Quản lý dự án |
|
25 |
Kinh tế |
51 |
Kinh tế số |
|
26 |
Việt Nam học |
52 |
Tâm lý học giáo dục |
Năm 2025, hầu hết các trường Đại học từ Bắc – Trung – Nam vẫn duy trì tuyển sinh bằng khối B00, tạo cơ hội rộng mở cho thí sinh yêu thích các môn Khoa học tự nhiên.
Tìm hiểu các trường Đại học hiện xét tuyển khối B00
Dưới đây là danh sách tổng hợp các trường xét tuyển khối B00 phân theo khu vực, giúp các bạn dễ dàng định hướng và chọn trường phù hợp nhất với năng lực cũng như mục tiêu nghề nghiệp của mình.
Miền Bắc là trung tâm giáo dục lớn của cả nước, nơi hội tụ nhiều trường Đại học đầu ngành với thế mạnh trải rộng từ Y học, Khoa học cơ bản đến Kỹ thuật – Công nghệ. Nhờ vậy, thí sinh xét tuyển khối B00 có vô vàn lựa chọn phù hợp với năng lực, sở thích và định hướng nghề nghiệp.
Danh sách dưới đây giúp các bạn hình dung rõ hơn về những cơ sở đào tạo uy tín tại khu vực này:
|
STT |
Tên trường |
STT |
Tên trường |
|
1 |
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
22 |
Trường Đại Học Dược Hà Nội |
|
2 |
Trường Đại Học Y Hà Nội |
23 |
Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam |
|
3 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội |
24 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
|
4 |
Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
25 |
Trường Đại Học Y Tế Công Cộng |
|
5 |
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải |
26 |
Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự |
|
6 |
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
27 |
Trường Đại Học Y Dược - ĐHQG Hà Nội |
|
7 |
Trường Đại Học Phenikaa |
28 |
Trường Đại Học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội |
|
8 |
Trường Đại Học Thăng Long |
29 |
Trường Đại Học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội |
|
9 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
30 |
Trường Đại Học Đại Nam |
|
10 |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
31 |
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội |
|
11 |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội |
32 |
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội |
|
12 |
Trường Đại Học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
33 |
Trường Đại Học Mở Hà Nội |
|
13 |
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội |
34 |
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất |
|
14 |
Trường Đại Học Điện Lực |
35 |
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
|
15 |
Học Viện Quản Lý Giáo Dục |
36 |
Trường Đại Học Hòa Bình |
|
16 |
Trường Đại Học Đông Đô |
37 |
Trường Đại Học Thành Đô |
|
17 |
Trường Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên |
38 |
Trường Đại Học Lâm nghiệp |
|
18 |
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên |
39 |
Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
|
19 |
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
40 |
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên |
|
20 |
Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng |
41 |
Trường Đại Học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
|
|
21 |
Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương |
42 |
Trường Đại Học Hải Dương |
Nếu các bạn mong muốn học tập trong môi trường thân thiện, chi phí sống hợp lý nhưng vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo cao, miền Trung là lựa chọn lý tưởng. Các trường tại khu vực này nổi bật với thế mạnh về Y dược, Công nghệ, Khoa học môi trường và Nông – Lâm nghiệp.
|
STT |
Tên trường |
STT |
Tên trường |
|
1 |
Trường Đại Học Y Khoa Vinh |
12 |
Trường Đại Học Sư Phạm Huế |
|
2 |
Trường Đại Học Vinh |
13 |
Trường Đại Học Y Dược Huế |
|
3 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh |
14 |
Trường Đại Học Khoa Học Huế |
|
4 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
15 |
Trường Đại Học Nông Lâm Huế Trường Đại Học Quy Nhơn |
|
5 |
Trường Đại Học Nghệ An Trường Đại Học Hà Tĩnh |
16 |
Trường Đại Học Quang Trung |
|
6 |
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng |
17 |
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng |
|
7 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng |
18 |
Trường Y Dược Đà Nẵng |
|
8 |
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng |
19 |
Trường Đại Học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng |
|
9 |
Trường Đại Học Duy Tân |
20 |
Trường Đại Học Đông Á |
|
10 |
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng |
21 |
Trường Đại Học Phú Yên |
|
11 |
Trường Đại Học Tây Nguyên |
22 |
Trường Đại Học Y Dược Buôn Ma Thuột |
Miền Nam phù hợp với những bạn thí sinh thích môi trường thực hành, ứng dụng và sáng tạo. Các trường Đại học tại đây không chỉ đa dạng ngành nghề mà còn chú trọng đầu tư công nghệ, mở rộng hợp tác doanh nghiệp và tăng mạnh cơ hội thực tập. Nhờ đó, thí sinh xét tuyển khối B00 có thể dễ dàng tìm được ngành học vừa đúng sở trường vừa giàu triển vọng nghề nghiệp.
|
STT |
Tên trường |
STT |
Tên trường |
|
1 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
19 |
Đại Học Y Dược TPHCM |
|
2 |
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch |
20 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM |
|
3 |
Trường Đại Học Khoa học sức khỏe TPHCM |
21 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
|
4 |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
22 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
|
5 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
23 |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên |
|
6 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
24 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
|
7 |
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM |
25 |
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM |
|
8 |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
26 |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
|
9 |
Trường Đại Học Văn Lang |
27 |
Trường Đại Học Công Nghệ TPHCM |
|
10 |
Trường Đại Học Văn Hiến |
28 |
Trường Đại Học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn |
|
11 |
Trường Đại Học Hùng Vương TPHCM |
29 |
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai |
|
12 |
Trường Đại Học Gia Định |
30 |
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn
|
|
13 |
Trường Đại Học Thủ Dầu Một |
31 |
Trường Đại Học Bình Dương |
|
14 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
32 |
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
|
15 |
Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu |
33 |
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam |
|
16 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
34 |
Trường Đại Học Cần Thơ |
|
17 |
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ |
35 |
Trường Đại Học Nam Cần Thơ |
|
18 |
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
36 |
Trường Đại Học Tây Đô |
Khi quyết định theo đuổi khối B00, thí sinh không chỉ cần nắm chắc kiến thức Toán – Hóa – Sinh mà còn phải hiểu rõ yêu cầu từng ngành và từng trường. Việc chuẩn bị kỹ lưỡng ngay từ đầu sẽ giúp các bạn tránh sai sót, tăng khả năng trúng tuyển và chọn đúng ngành phù hợp năng lực.
Dưới đây là những điểm quan trọng các bạn nhất định phải ghi nhớ:
Không phải tất cả các ngành đều xét tuyển bằng tổ hợp B00. Vì vậy các bạn cần xem kỹ đề án tuyển sinh từng năm để chắc chắn rằng ngành mình mong muốn có xét B00 và chỉ tiêu tuyển ra sao. Đây là bước quan trọng để tránh đăng ký nhầm tổ hợp hoặc đặt nguyện vọng không phù hợp.
Khối B00 đòi hỏi sự đồng đều cả ba môn. Hãy tự xem lại mức độ mạnh – yếu của bản thân, điểm số trung bình và khả năng tiếp thu kiến thức. Khi hiểu rõ năng lực của chính mình, các bạn sẽ chọn được ngành vừa sức và tự tin hơn trong quá trình xét tuyển.
Mỗi ngành có đặc thù riêng, mức học phí khác nhau và yêu cầu thực hành cũng không giống nhau. Các bạn nên tìm hiểu về:
Những thông tin này sẽ giúp các bạn chọn được môi trường phù hợp và định hướng rõ ràng cho tương lai.
Trên đây là những thông tin tổng hợp về các ngành, các trường Đại học xét tuyển khối B00 cùng những lưu ý quan trọng giúp các bạn định hướng ngành học phù hợp nhất. Hy vọng bài viết mang đến cho các bạn cái nhìn rõ ràng hơn về cơ hội xét tuyển, từ đó tự tin xây dựng chiến lược chọn ngành – chọn trường hiệu quả cho mùa tuyển sinh 2025.
Chúc các bạn sĩ tử lựa chọn sáng suốt, đạt kết quả như mong đợi!