13/01/2026 Người đăng : Hồng Nhung
Khối C02 là một trong những tổ hợp xét tuyển phổ biến giúp học sinh tiếp cận nhiều ngành học đa dạng. Vậy, khối C02 gồm những môn nào, ngành nào và có những trường nào xét tuyển? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây.
Khối C02 là khối thi được mở rộng từ khối C truyền thống. Khối thi này gồm ba môn là Ngữ văn, Toán học và Hóa học. Trong đó:

Khối C02 gồm ba môn là Ngữ văn, Toán học và Hóa học
Khối C02 phù hợp với học sinh học tốt môn Văn nhưng vẫn có nền tảng Toán, Hóa. Khối thi này thường được dùng để xét tuyển các ngành học thuộc lĩnh vực như Sư phạm, Y – Dược, Kinh tế, Luật, Công nghệ và khoa học tự nhiên,…
Khối C02 mở ra rất nhiều ngành học trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là những ngành học tiêu biểu để các thí sinh có thể tham khảo:
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
1 |
Công nghệ hóa học |
|
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật Môi trường |
7510406 |
|
4 |
Công nghệ sinh học |
74202021 |
|
5 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
6 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
|
7 |
Công tác xã hội |
7760101 |
|
8 |
Dược học |
7720201 |
|
9 |
Điều dưỡng |
7720301 |
|
10 |
Giáo dục Tiểu học |
7140202 |
|
11 |
Hóa học |
|
|
12 |
Kế toán |
7140213 |
|
13 |
Khoa học cây trồng |
7620110 |
|
14 |
Khoa học môi trường |
7620112 |
|
15 |
Kiểm toán |
7340302 |
|
16 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
|
17 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
|
18 |
Kinh tế |
7310101 |
|
19 |
Kinh tế nông nghiệp |
7620115 |
|
20 |
Kinh tế phát triển |
7310105 |
|
21 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
7850102 |
|
22 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
|
23 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
7720603 |
|
24 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
7720601 |
|
25 |
Luật kinh tế |
7380107 |
|
26 |
Marketing |
7340115 |
|
27 |
Quản lý bệnh viện |
7720802 |
|
28 |
Quản lý tài nguyên nước |
|
|
29 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
|
30 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
|
31 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
|
32 |
Răng – Hàm – Mặt |
7720501 |
|
33 |
Sư phạm hóa học |
7140212 |
|
34 |
Tài chính – Ngân hàng |
7340201 |
|
35 |
Thú y |
7640101 |
|
36 |
Y khoa |
7720101 |
Hiện nay, trên toàn quốc có rất nhiều trường xét tuyển khối C02. Hãy cùng tham khảo danh sách các trường uy tín ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân:
|
STT |
Mã trường |
Tên trường |
Số ngành xét tuyển khối C02 |
|
1 |
BKA |
Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
65 ngành |
|
2 |
HNM |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
1 ngành |
|
3 |
DCN |
Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội |
4 ngành |
|
4 |
IUH |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
13 ngành |
|
5 |
HYD |
Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam |
1 ngành |
|
6 |
DKK |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp |
28 ngành |
|
7 |
DCT |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
4 ngành |
|
8 |
HHK |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
23 ngành |
|
9 |
PKA |
Trường Đại Học Phenikaa |
4 ngành |
|
10 |
YTC |
Trường Đại Học Y Tế Công Cộng |
2 ngành |
|
11 |
TDM |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
8 ngành |
|
12 |
DTL |
Trường Đại Học Thăng Long |
1 ngành |
|
13 |
TLA |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
14 ngành |
|
14 |
QST |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM |
13 ngành |
|
15 |
DTT |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
73 ngành |
|
16 |
HVN |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
10 ngành |
|
17 |
QHT |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội |
17 ngành |
|
18 |
TCT |
Trường Đại Học Cần Thơ |
18 ngành |
|
19 |
DKS |
Trường Đại học Kiểm Sát |
6 ngành |
|
20 |
SGD |
Trường Đại Học Sài Gòn |
34 ngành |
|
21 |
DDS |
Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng |
7 ngành |
|
22 |
SP2 |
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 |
1 ngành |
|
23 |
QHS |
Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội |
2 ngành |
|
24 |
SPK |
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM |
7 ngành |
|
25 |
DDK |
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng |
5 ngành |
|
26 |
DMS |
Trường Đại Học Tài Chính Marketing |
17 ngành |
|
27 |
TSN |
Trường Đại Học Nha Trang |
12 ngành |
|
28 |
THP |
Trường Đại Học Hải Phòng |
15 ngành |
|
29 |
HHA |
Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam |
34 ngành |
|
30 |
KTA |
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội |
15 ngành |
|
31 |
TDV |
Trường Đại Học Vinh |
4 ngành |
|
32 |
QSA |
Trường Đại Học An Giang |
10 ngành |
|
33 |
SPD |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
13 ngành |
|
34 |
QHK |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội |
2 ngành |
|
35 |
TTN |
Trường Đại Học Tây Nguyên |
1 ngành |
|
36 |
DQN |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
4 ngành |
|
37 |
HLU |
Trường Đại Học Hạ Long |
7 ngành |
|
38 |
DKT |
Trường Đại Học Hải Dương |
17 ngành |
|
39 |
DQB |
Trường Đại Học Quảng Bình |
3 ngành |
|
40 |
DPQ |
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng |
2 ngành |
|
41 |
HHT |
Trường Đại Học Hà Tĩnh |
14 ngành |
|
42 |
DMT |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
23 ngành |
|
43 |
DBL |
Trường Đại Học Bạc Liêu |
9 ngành |
|
44 |
DPY |
Trường Đại Học Phú Yên |
1 ngành |
|
45 |
DDP |
Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum |
6 ngành |
|
46 |
KCC |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
13 ngành |
|
47 |
QHQ |
Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội |
13 ngành |
|
48 |
DVT |
Trường Đại Học Trà Vinh |
1 ngành |
|
49 |
NLS |
Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM |
4 ngành |
|
50 |
XDA |
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội |
4 ngành |
|
51 |
MBS |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
11 ngành |
|
52 |
GTA |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
66 ngành |
|
53 |
MDA |
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất |
18 ngành |
|
54 |
VLU |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
2 ngành |
|
55 |
DQK |
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội |
1 ngành |
|
56 |
DTK |
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên |
17 ngành |
|
57 |
UKH |
Trường Đại học Khánh Hòa |
2 ngành |
|
58 |
DSK |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng |
5 ngành |
|
59 |
NTT |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
6 ngành |
|
60 |
DTC |
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên |
24 ngành |
|
61 |
HGH |
Trường Sĩ Quan Phòng Hóa |
2 ngành |
|
62 |
DDT |
Đại Học Duy Tân |
25 ngành |
|
63 |
DNC |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
1 ngành |
|
64 |
HIU |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
2 ngành |
|
65 |
DVL |
Trường Đại Học Văn Lang |
1 ngành |
|
66 |
ETU |
Trường Đại Học Hòa Bình |
2 ngành |
|
67 |
DDN |
Trường Đại Học Đại Nam |
2 ngành |
|
68 |
TLS |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
6 ngành |
|
69 |
NLN |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận |
1 ngành |
|
70 |
DTD |
Trường Đại Học Tây Đô |
2 ngành |
|
71 |
DKC |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
8 ngành |
|
72 |
DLH |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
2 ngành |
|
73 |
DYD |
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt |
1 ngành |
|
74 |
DBD |
Trường Đại Học Bình Dương |
3 ngành |
|
75 |
DTV |
Trường Đại Học Lương Thế Vinh |
4 ngành |
|
76 |
VJU |
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội |
7 ngành |
|
77 |
DKB |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
1 ngành |
|
78 |
TTG |
Trường Đại Học Tiền Giang |
17 ngành |
|
79 |
PVU |
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam |
3 ngành |
|
80 |
SKV |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh |
10 ngành |
|
81 |
LNH |
Trường Đại Học Lâm nghiệp |
16 ngành |
|
82 |
DVH |
Trường Đại Học Văn Hiến |
2 ngành |
|
83 |
DQT |
Trường Đại Học Quang Trung |
7 ngành |
|
84 |
DVP |
Trường Đại Học Trưng Vương |
3 ngành |
|
85 |
YDD |
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định |
3 ngành |
|
86 |
DCD |
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai |
5 ngành |
|
87 |
EIU |
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
8 ngành |
|
88 |
DHE |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế |
5 ngành |
|
89 |
DHT |
Trường Đại Học Khoa Học Huế |
2 ngành |
|
90 |
DTZ |
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
5 ngành |
|
91 |
HDT |
Trường Đại Học Hồng Đức |
10 ngành |
|
92 |
LNS |
Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai |
7 ngành |
|
93 |
DTM |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM |
20 ngành |
|
94 |
DHL |
Trường Đại Học Nông Lâm Huế |
5 ngành |
|
95 |
DTQ |
Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên |
3 ngành |
|
96 |
DLA |
Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An |
1 ngành |
|
97 |
NLG |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai |
1 ngành |
|
98 |
DTN |
Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên |
25 ngành |
|
99 |
UMT |
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
8 ngành |
|
100 |
DHV |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
3 ngành |
|
101 |
DPX |
Trường Đại Học Phú Xuân |
1 ngành |
|
102 |
HPU |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng |
5 ngành |
|
103 |
LNA |
Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai |
1 ngành |
|
104 |
UFA |
Trường Đại học Tài Chính Kế Toán |
5 ngành |
|
105 |
DSG |
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn |
18 ngành |
|
106 |
TTB |
Trường Đại Học Tây Bắc |
2 ngành |
|
107 |
DTP |
Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai |
9 ngành |
|
108 |
TQU |
Trường Đại học Tân Trào |
3 ngành |
|
109 |
DDA |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
25 ngành |
Khối C02 đem lại cho người học rất nhiều cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn trong đa dạng các lĩnh vực cùng mức lương cao mà nhiều người ao ước. Dưới đây là một số vị trí việc làm tiêu biểu cùng mức lương tham khảo để các bạn có thể nắm được:
Cơ hội nghề nghiệp của khối C02 vô cùng hấp dẫn với mức lương cao
Khối C02 mang đến nhiều ưu điểm và cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn cho người học. Tuy nhiên, các bạn cũng phải đối mặt với nhiều khó khăn và thách thức. Điển hình như sau:
Để học khối C02 đạt kết quả cao, các thí sinh cần áp dụng các phương pháp ôn tập khoa học. Cụ thể như sau:
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về khối C02 mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã tổng hợp. Khối thi này mang đến cho thí sinh nhiều cơ hội lựa chọn ngành học phù hợp với sở thích và khả năng của bản thân. Chính vì vậy, các bạn cần nắm vững kiến thức, kết hợp phương pháp học tập và ôn thi hiệu quả để tự tin bước vào kỳ thi và hướng đến phát triển nghề nghiệp trong tương lai.